Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Can – có thể

Can – có thể

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“Hello”
“Hello”
“How are you today?”
“I’m fine, thanks .And you? ”
“I’m very well ”
“Where are you from? ”
“I’m from Portland    .And you? ”
“I’m from Medford.”
“Oh, Medford    is very beautiful. ”
“Yes, it is ”
“Can”
“I can cook Thai food.”
“You can swim”
“He can play tenni”
“She can write very beautifully ”
“We can play the guitar ”
“They can speak Chinese”
“I can’t jump high”
“You cannot cook Italian food ”
“He cannot play snooker”
“She can’t drive”
“We cannot sing ”
“They can’t speak Japanese ”
“Can you swim? ”
“Yes, I can ”
“Can they speak German? ”
“No, they can’t ”
“Can he play tennis? ”
“Yes, he can ”
“Can she cook Italian food?”
“No, she can’t”
“Can John use a computer?”
“Yes, he can”
“Can Susan drive?”
“No, she can’t “
“Xin    chào”;
“Xin    chào”;
“Hôm    nay bạn khỏe không?”;
“Tôi    khỏe, cám ơn. Còn bạn?”;
“Tôi    khỏe”;
“Bạn    từ đâu tới?”;
“Tôi    đến từ Portland.    Còn bạn?”;
“Tôi    đến từ Medford”;
“Ồ,    Medford rất đẹp”;
“Đúng    vậy”;
“Có    thể”;
“Tôi    có thể nấu món Thái”;
“Bạn    có thể bơi”;
“Anh    ấy có thể chơi tennis”;
“Cô    ấy có thể viết chữ rất đẹp”;
“Chúng    tôi có thể chơi ghi-ta”;
“Họ    có thể nói tiếng Trung”;
“Tôi    không thể nhảy cao”;
“Bạn    không biết nấu món ăn Ý”;
“Anh    ấy không biết chơi bi-a”;
“Cô    ấy không biết lái xe”;
“Chúng    tôi không biết hát”;
“Họ    không biết nói tiếng Nhật”;
“Bạn    có biết bơi không?”;
“Tôi    có”;
“Họ    có thể nói tiếng Đức không?”;
“Họ    không thể”;
“Anh    ấy có biết chơi tennis không?”;
“Anh    ấy có thể”;
“Cô    ấy có thể nấu món ăn Ý không?”;
“Cô    ấy không “;
“John    có thể sử dụng máy tính không?”;
“Anh    ấy có”;
“Susan    có lái xe được không?”;
“Cô    ấy không”;
You can leave a response.