luyện tập ngữ pháp tiếng anh


Auxiliary Verbs

Auxiliary Verbs   A Có hai động từ trong mỗi câu sau đây:   I have lost my keys   She can’t come to the party.   The hotel was built ten years ago.   Where do you live?   B Trong những ví dụ này have/can’t/was/do là những trợ động từ (auxiliary verbs)   […]

Question (2)

Question (2)   A Khi chúng ta hỏi về thông tin, chúng ta thường nói Do you know…? Could you tell me…? v.v..   Nếu bạn bắt đầu câu hỏi của bạn như vậy, trật tự của từ trong câu sẽ khác so với câu hỏi đơn.   Hãy so sánh:   Where has Tom […]

Question (1)

Question (1)   A Chúng ta thường thay đổi trật tự của từ trong câu để tạo thành câu hỏi: Đặt trợ động từ đầu tiên   (first auxiliary verb-AV, trong trường hợp câu có hơn một trợ động từ) lên trước chủ từ (subject-S):   S + AV AV + S   Tom will […]

Reported Speech (2)

Reported Speech (2)   A Không phải lúc nào cũng cần thiết chuyển đổi động từ khi bạn dùng cách nói gián tiếp (reported speech). Nếu bạn đang kể lại một sự việc và nó vẫn còn đúng vào lúc nói thì bạn không cần phải thay đổi động từ   direct: Tom said: “New […]

Report Speech (1)

Report Speech (1)   A Hãy xét tình huống sau:   You want to tell somebody else what Tom said.   Tôi muốn kể cho ai đó điều Tom đã nói.   Có hai cách để diễn tả điều này:   Bạn có thể lặp lại lời Tom nói (direct speech – trực tiếp)   […]

Have something done

Have something done   A Hãy khảo sát ví dụ sau:   The roof of Jill’s house was damaged in a storm, so she arranged for somebody to repair it. Yesterday a workman came and did the job.   Mái nhà của Jill đã bị hư hỏng trong một cơn bão, vì thế cô ấy […]

It is said that …. He is said ..(be) supposed to

It is said that …. He is said ..(be) supposed to   A Khảo sát ví dụ sau:   Henry is very old. Nobody knows exactly how old he is, but:   Ông Henry rất già. Không ai biết ông ấy bao nhiêu tuổi, nhưng:   It is said that he is 108 years old. […]

Passive (3)

Passive (3)   A I was born…   Ta nói: I was born… (không nói ‘I am born’):   I was born in Chicago.   Tôi sinh ra ở Chicago.   Where were you born? (not ‘where are you born?’)   Bạn sinh ra ở đâu?   Nhưng   How many babies are born every […]

Passive (2)

Passive (2)   Hãy nghiên cứu các dạng chủ động (active) và bị động (passive) dưới đây:   A Infinitive (động từ nguyên mẫu – hiện tại đơn)   active: (to) do/clean/see v.v…   Somebody will clean the room later.   Sẽ có người lau chùi căn phòng sau đó.   passive: (to) be done/cleaned/seen […]

Passive (1)

Passive (1)   A Khảo sát ví dụ sau:   This house was built in 1930.   “Was built” là thể bị động (passive). Hãy so sánh dạng chủ động (active) và bị động (passive)   Somebody built this house in 1930. (active)   Ai đó đã xây ngôi nhà này vào năm 1930. (chủ […]