luyện tập ngữ pháp tiếng anh


Would. I wish … would

Would. I wish … would     A Ta dùng would (‘d) khi chúng ta giả định ra một tình huống hay một hành động:   It would be nice to have a holiday but we can’t afford it.   Thật là tốt nếu có một ngày nghỉ nhưng chúng ta không thể có được. […]

If I had known… I wish I had known

If I had known… I wish I had known   A Hãy nghiên cứu ví dụ sau:   Last month Gary was in hospital for an operation. Liz didn’t know this, so she didn’t go to visit him. They met a few days ago. Liz said:   Tháng trước Gary đã nằm ở bệnh viện […]

If I knew… I wish I new

If I knew… I wish I new   A Hãy xem xét ví dụ sau:   Sue wants to phone Paul but she can’t do this because she doesn’t know his number. She says:   Sue muốn gọi điện cho Paul nhưng cô ấy không thể gọi được vì cô ấy không biết số điện […]

If I do … and If I did…

If I do … and If I did…   A So sánh các ví dụ sau:   (1) Sue has lost her watch. She thinks it may be at Ann’s house.   Sue đã làm mất chiếc đồng hồ của cô ấy. Cô ấy nghĩ nó có thể ở nhà Ann.   SUE: I think […]

Can/Could/Would you …?

Can/Could/Would you …?   A Asking people to do things (requests) Yêu cầu ai đó làm việc gì đó (lời yêu cầu):   Ta thường dùng can hay could để yêu cầu ai đó làm việc gì:   Can you wait a moment, please?   hoặc   Could you wait a moment, please.   Xin […]

Had better. It’s time …

Had better. It’s time …   A Had better (I’d better/you’d better)   I’d better do something = Tôi nên làm điều gì đó, nếu tôi không làm thì sẽ có thể gặp rắc rối hay nguy hiểm:   I have to meet Ann in ten minutes. I’d better go now or I’ll be late. […]

Should (2)

Should (2)   A Bạn có thể dùng should sau một số động từ, đặc biệt là các động từ sau:   suggest (gợi ý, đề nghị),   propose (đề nghị),   recommend (tiến cử, giới thiệu)   insist (khẩn khoản, nài nỉ)   demand (yêu cầu)   They insisted that we should have dinner […]

Should (1)

Should (1)   A You should do something = đó là một việc nên làm. Bạn có thể dùng should để cho lời khuyên hay đưa ra ý kiến.   You look tired. You should go to bed.   Anh mệt rồi. Anh nên đi ngủ đi.   The government should do more to help […]

Must, musn’t, needn’t

Must, musn’t, needn’t   A Must, mustn’t, needn’t   You must do something = Bạn cần thiết phải làm điều đó:   Don’t tell anybody what I said. You must keep it a secret.   Đừng nói với ai những điều tôi nói nhé. Bạn phải giữ bí mật đấy.   We haven’t got much […]

Must and have to

Must and have to   A Chúng ta dùng must và have to để diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó. Đôi khi ta dùng từ nào cũng được:     Oh, it’s later than I thought. I must go hay I have to go.   Ồ, đã trễ hơn là […]