Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Check please

Check please ( kiểm tra hóa đơn )

XEM BÀI DỊCH

“Check please”
“That was a good breakfast”
“Yes, it was”
“Are you full?”
“I’m very full”
“You ate a lot”
“I was so hungry”
“…I could have eaten a horse”
“Good thing is that we didn’t go to the race
track ”
“That reminds me”
“…What are we going to do today?”
“Let’s go and see a movie”
“Let’s pay the bill first”
“…Then we’ll go see a movie”
“Ok. We’ll see a movie”
“Wanita, check please”
“Ok. Just a moment”
“Would you like to pay together or separate?”
“Oh, my god. I forgot my money”
“That’s Ok”
“…I have enough”
“Together, please”
“Ok. The total for breakfast is $10.30”
“My aunt usually gives me a 50% discount”
“Oh, I’m sorry. I forgot”
“…That would be 5.15”
“Here $7”
“…You can keep the change”
“Really? Keep the change?”
“Yes, it’s tip for you”
“Thank you ,Al”
“Thanks, Al”
“I’ll pay you back when we get to an ATM”
“Don’t worry”
“…Just breakfast”
“I’ll get lunch”
“Are you sure?”
“…I eat a lot”
“I forgot about that “
“Thanh    toán “;
“Bữa    sáng ngon tuyệt”;
“Đúng vậy”;
“Cậu no chưa?”;
“Tớ no rồi”;
“Cậu ăn nhiều thật đấy”;
“Tớ rất đói”;
“Tớ có thể ăn cả con ngựa ấy    chứ”;
“Điều may là chúng ta không    phải đi đến
trường đua ngựa”;
“Nhắc mới nhớ”;
“Chúng ta sẽ làm gì hôm    nay?”;
“Chúng ta đi xem phim    đi”;
“Thanh toán trước đã”;
“Sau đó chúng ta sẽ đi xem    phim”;
“Ok , Chúng ta sẽ đi xem    phim”;
“Wanita, thanh toán cho    chúng tôi với”;
“Ok đợi tôi chút”;
“Hai anh trả chung hay    riêng?”;
“Chúa ơi, mình quên mang    theo tiền rồi”;
“Không sao”;
“Mình có đủ”;
“Chúng tôi trả chung”;
“Ok. Vậy tất cả cho bữa sáng    là 10.30 đô”;
“Cô tôi thường giảm cho tôi    50% đấy”;
“Ồ xin lỗi, tôi quên mất”;
“Vậy là 5.15 đô”;
“Đây là 7 đô”;
“Cô có thể giữ tiền thừa”;
“Thật sao? Tôi có thể giữ tiền    thừa?”;
“Đúng vậy, tiền boa cho cô    mà”;
“Cảm ơn Al”;
“Cảm ơn cậu nhé, AL”;
“Tớ sẽ trả tiền cậu khi nào    chúng ta đi rút tiền
ở trạm ATM nhé”;
“Đừng bận tâm”;
“Chỉ là bữa sáng thôi    mà”;
“Mình sẽ trả bữa trưa”;
“Cậu chắc không?”;
“Mình ăn nhiều lắm đấy”;
“Mình    quên mất đấy”;
You can leave a response.