Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Making a phone call

Making a phone call (gọi một cuộc điện thoại)

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“Hello? ”
“Good morning. Is Albert there? ”
“This is Al ”
“Al, this is Bob ”
“What are you doing? ”
“Bob, I’m sleeping ”
“What time is it? ”
“It’s 8 am”
“It’s time to rise and shine ”
“Huh, Oh no. I’ll be late for work ”
“No, no, no. Today’s Saturday”
“…You don’t have to work today ”
“Oh, Saturday.”
“…That’s right. No work today. How it’s good ”
“Hey, are you free today? ”
“Oh, today is Saturday.”
“…Yeah, I’m free ”
“Would you like to do something together
today? ”
“Oh, That sounds good ”
“…What do you want to do? ”
“I don’t know”
“…What do you want to do? ”
“Well, I don’t know, either ”
“Why don’t you come to my house? ”
“…And we’ll think of something ”
“Ok. I’ll be there in about an hour ”
“OK. See you later ”
“See    you, Al”
Xin    chào?”;
“Chào,    Albert đấy phải không?”;
“Al đây”;
“Al à, Bob đây”;
“Cậu đang làm gì đấy?”;
“Bob à, mình đang ngủ”;
“Bây giờ là mấy giờ rồi?”;
“8 giờ sáng”;
” Tới lúc thức dậy rồi”;
“Hả? không thể. Mình sẽ muộn    làm mất”;
“Không , không, Hôm nay là thứ    7”;
“Cậu không phải làm việc hôm    nay”;
“Ồ, Thứ 7”;
“Đúng rồi, không phải làm việc.    Thật tốt”;
“Này, hôm nay cậu rảnh    không?”;
” Ồ, hôm nay là thứ Bảy”;
“Có, mình rảnh”;
“Cậu muốn cùng nhau làm gì    không?”;
“Ồ, nghe hay đấy”;
“Cậu muốn làm gì?”;
“Tớ không biết”;
“Còn cậu?”;
“Mình cũng không biết”;
“Sao không đến nhà mình nhỉ?”;
“Và chúng ta sẽ cùng nghĩ xem    nên làm gì?”;
“Được. Khoảng 1 tiếng nữa mình    tới”;
“Được. Gặp sau nhé”;
” gặp lại cậu sau , Al”;

 

You can leave a response.