Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Meeting a friend

Meeting a friend ( gặp một người bạn )

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“Meeting a friend”
“Bob, Isn’t that Michelle?”
“Michelle? Who?”
“Michelle Laven , we went to school
together”
“Here she comes.”
“Hi! Hey, Michelle”
“Hi. How can I help you?”
“It’s me, Al.”
“…We went to school together”
“Right, Al and Oh my god, Bob Wieldy”
“Bob, I haven’t seen in years ”
“How are you?”
“I’m fine. And you ?”
“I miss you so much”
“Wow, I thought I wouldn’t see you again”
“Some surprise ”
“You bet! How’s your life?”
“…Are you married?”
“No, I’m not married yet”
“So, you’re single then”
“Free and single ”
“How about you ?”
“…Are you working?”
“Yes, I have a shop at the mall”
“Really? What do you sell?”
“Well, it’s a mobile phone shop”
“…So I sell mobile phones and accessories
at the mall”
“Hey, Bob and I are going to see a movie
at the mall today”
“Interesting, isn’t it?”
“And Bob is gonna buy a mobile phone
today “
“Gặp    gỡ một người bạn”;
“Bob, Có phải Michelle không nhỉ?    “;
“Michelle ? ai cơ?”;
“Michelle Laven, bọn mình học    cùng trường
mà”;
“Cô ấy đến rồi kìa”;
“Chào Michelle”;
“Chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?”;
“Là tớ đây, Al đây”;
“Chúng ta học cùng trường”;
“Đúng rồi, Al. Ôi chúa ơi,    Bob Wieldy”;
“Bob, Lâu lắm rồi không gặp    cậu”;
“Cậu dạo này thế nào?”;
“Mình ổn. Còn cậu?”;
“Tớ rất nhớ cậu”;
“Wow, Tớ cứ tưởng sẽ không gặp    lại cậu”;
“Bất ngờ thật”;
“Chắc chắn thế! Cuộc sống của    cậu thế nào?”;
“Cậu đã kết hôn chưa”;
“Chưa, mình chưa lập gia    đình”;
“Vậy là cậu độc thân”;
“Rảnh và độc thân”;
“Thế còn cậu?”;
“Bạn có đi làm không?”;
“Có, mình có một cửa hàng ở    trung tâm
thương mại”;
“Thật không? Cậu bán gì vậy?”;
“À, một cửa hàng bán điện thoại”;
“Mình bán điện thoại và các phụ    kiện khác”;
“Này, hôm nay Bob và tớ chuẩn bị    đi xem
phim ở trung tâm thương mại đấy”;
“Thú vị nhỉ?”;
“Và Bob cũng định đi mua một    chiếc điện
thoại “;
You can leave a response.