Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Visiting a friend

Visiting a friend (ghé thăm một người bạn)

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“Visiting a friend”
“Hello! Who is this? ”
“It’s me, Bob ”
“Hey, Bob, Come on in.”
“…I’ve been waiting for you ”
“How are you?”
“I’m OK.”
“…I’m still a little bit sleepy.”
“…I haven’t had my coffee yet ”
“I understand”
“Do you want something to drink? ”
“Do you have any fresh squeezed orange
juice? ”
“No, I’m out of orange juice ”
“Would you like some grape juice? ”
“Grape juice? ”
“…That would be great ”
“Oh, sorry ”
“Out of grape juice, too ”
“That’s too bad ”
“Have you had breakfast yet? ”
“No. Have you? ”
“No, I haven’t ”
“Are you hungry? ”
“Yes, I am”
“Let’s go out and get something to eat ”
“Ok. That sounds good ”
“My aunt has a breakfast shop near here ”
“Great . Let’s go there ”
“Ok. Let’s go. “
“Thăm    một người bạn”;
“Xin    chào! Ai vậy?”;
“Mình    Bob đây”;
“Chào    Bob, vào đi “;
”    Tớ đợi cậu mãi”;
”    Cậu khỏe không?”;
”    Tớ ổn”;
“Mình    vẫn thấy hơi buồn ngủ”;
“Mình    vẫn chưa uống café”;
“Ừ,    mình hiểu”;
“Cậu    muốn uống gì không?”;
“Cậu    có nước cam ép không?”;
“Không,    mình hết nước cam rồi”;
“Cậu    muốn uống nước nho không?”;
”    Nước nho à?”;
“Nghe    tuyệt đấy”;
“Ồ,    xin lỗi nhé”;
“Mình    cũng hết cả nước nho rồi”;
“Chán    thế”;
“Cậu    ăn sáng chưa?”;
“Chưa,    còn cậu?”;
“Tớ    chưa”;
“Cậu    có đói không?”;
“Mình    có”;
“Vậy    cùng ra ngoài ăn gì nhé”;
“Được,    nghe hay đấy”;
“Cô    mình có một cửa hàng bán đồ ăn sáng gần
đây”;
“Tuyệt    ,vậy mình đến đó đi”;
”    OK, đi thôi”;
You can leave a response.