Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Want (muốn)

Want (muốn)

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“How’s the weather today? ”
“It’s a little rainy.”
“Is it cold? ”
“No, it’s cool but not cold ”
“What was the weather like yesterday? ”
“It was sunny and pleasant ”
“What will the weather be like tomorrow? ”
“It will be rainy ”
“I want an apple ”
“I want some medicine ”
“They want some money”
“He wants a pencil ”
“She wants some pencils ”
“He wants a car ”
“Do you want an apple? ”
“Yes, I do ”
“Does she want some apples? ”
“No, she doesn’t ”
“Do you want a car? ”
“Yes, we do”
“Do they want some cars? ”
“No, they don’t ”
“I want to eat ”
“You want to play ”
“We want to study ”
“They want to stay home ”
“He wants to swim ”
“She wants to run ”
“Do you want to play? ”
“No, I don’t ”
“Do you want to study? ”
“Yes, we do”
“Do they want to go out? ”
“No, they don’t”
“Does she want to sleep?”
“No, she doesn’t ”
“Does he want to swim? ”
“Yes, he does “
“Thời    tiết hôm nay thế nào?”;
“Hơi    mưa một chút”;
“Trời    có lạnh không?”;
“Không,    trời mát , chứ không lạnh đâu”;
“Thời    tiết ngày hôm qua thế nào?”;
“Trời    nắng và dễ chịu”;
“Thời    tiết ngày mai thế nào?”;
“Trời    sẽ mưa”;
“Tôi    muốn một quả táo”;
“Tôi    muốn một ít thuốc”;
“Họ    muốn một chút tiền”;
“Anh    ấy muốn một cái bút chì”;
“Cô    ấy muốn vài cái bút chì”;
“Anh    ấy muốn một chiếc ô tô”;
“Bạn    muốn một quả táo không?”;
“Tôi    có”;
“Cô    ấy có muốn vài quả táo phải không?”;
“Không    phải vậy”;
“các    bạn muốn một chiếc ô-tô phải không?”;
”    Đúng vậy”;
“Họ    muốn một vài cái ô-tô phải không?”;
“Họ    không”;
“Tôi    muốn ăn”;
“Bạn    muốn chơi”;
“Họ    muốn học”;
“Họ    muốn ở nhà”;
“Anh    ấy muốn bơi”;
“Cô    ấy muốn chạy”;
“Bạn    muốn chơi phải không?”;
“Tôi    không muốn”;
“Bạn    có muốn học không?”;
“Chúng    tôi muốn”;
“Họ    có muốn đi ra ngoài không chơi không?”;
“Họ    không”;
“Cô    ấy muốn ngủ không?”;
“Cô    ấy không”;
“Anh    ấy muốn bơi không?”;
“Anh    ấy có”;
You can leave a response.