Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

Use to

Weather (thời tiết)

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“Do you live in Los      Angeles? ”
“No, I live in Chicago    but I used to live in Los
Angeles ”
“What did you do there? ”
“I used to be an actor ”
“I used to be rich and famous ”
“Weather”
“How’s the weather today? ”
“It’s rainy ”
“How was the weather yesterday? ”
“It was sunny ”
“How will the weather be? ”
“It’ll be hot ”
“How’s the weather going to be? ”
“It’s going to be snowy ”
“Is it cold today? ”
“Yes, it is ”
“Was it warm yesterday? ”
“No, it wasn’t. It was chilly ”
“Will it be cloudy tomorrow? ”
“Yes, it will ”
“Is it going to be windy tomorrow? ”
“No, it won’t”
“Anh    đang sống ở Los Angeles    phải không?”;
“Không,Tôi    đang sống ở Chicago    nhưng tôi
từng sống ở Los Angeles”;
“Anh làm gì ở đó?”;
“Tôi từng là diễn viên”;
“Tôi từng giàu có và nổi tiếng”;
“Thời tiết”;
“Thời tiết hôm nay thế    nào?”;
“Trời mưa”;
“Thời tiết ngày hôm qua thế    nào?”;
“Trời nắng”;
“Thời tiết sẽ thế nào?”;
“Trời sẽ nóng”;
“Thời tiết sắp tới thế    nào?”;
“Trời sắp có tuyết”;
“Hôm nay trời lạnh    không?”;
“Có”;
“Hôm qua trời ấm không?”;
“Không. Hơi se lạnh”;
“Trời sẽ có nhiều mây vào ngày    mai phải
không?”;
“Đúng vậy”;
“Ngày mai trời sẽ trở gió phải    không?”;
”    Không”;
You can leave a response.