Gia sư tiếng anh » Học từ vựng tiếng anh

What did you do today John?

What did you do today John?(Bạn đã làm gì hôm nay John?)

XEM BÀI DỊCH

“What did you do today John?” ”    Hôm nay cậu đã làm gì hả John?”;
“I went to the library and I read
some books”
“Tớ    đến thư viện đọc sách”;
“What did you read?” “Cậu    đọc gì vậy?”;
“I read about dinosaurs” “Tớ    đọc sách về khủng long?”;
“Did you eat lunch?” “Thế    cậu có ăn trưa không?”;
“Yes, I did” “Có    chứ”;
“What did you eat?” “Cậu đã ăn gì?”;
“I ate pizza” “Tớ    ăn pizza”;
“Was it good?” “Có    ngon không?”;
“Yes, it was” “Có”;
“I am going to go home tomorrow” “Tôi    sẽ về nhà vào ngày mai”;
“I am going home tomorrow” ”    Tôi sẽ về nhà vào ngày mai”;
“You are going to go to school next
week”
“Bạn    sẽ đi học vào tuần sau.”;
“You are    going to school next week.” ” Bạn sẽ đi học vào tuần    sau.”;
“He is going to go to the store
tonight”
“Anh    ta sẽ đến cửa hàng tối nay”;
“He is going to store tonight” ”    Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay”;
“She is going to go to work
tomorrow”
“Cô    ấy sẽ đi làm vào ngày mai”;
“She is going to work tomorrow”  ”    Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai”;
“John is going to go to the park this
afternoon.”
 “John    sẽ đi công viên vào chiều
nay”;
“John is going to the park this
afternoon”
 ”    John sẽ đi công viên vào chiều
nay”;
“Mary is going to go to the
mall this evening” 
 ” Mary    sẽ đi chợ tối nay”;
“Mary is going to the
mall this
evening”
 “Mary sẽ đi chợ tối nay”;
“We are going to go to Paris next
month”
“Chúng    tôi sẽ đi Paris    vào tháng tới”;
“We are going to Paris    next month” ”    Chúng tôi sẽ đi Paris    vào tháng tới”; 
“You are going to go to New York
next Monday”
“Bạn    sẽ đi New York    vào thứ Hai
tới”;
“You are going to New      York next
Monday”
”    Bạn sẽ đi New York    vào thứ Hai
tới”;
“They are going to go to the
restaurant on Saturday”
“Họ    sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy”;
“They are going to the restaurant on
Saturday”
”    Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy”;
“What are you going to do next
week?”
“Bạn    sẽ làm gì vào tuần tới?”;
“I’m going to school” “Tôi    đi học”;
“What are you going to do next
month?”
“Bạn    sẽ làm gì vào tháng tới”;
“We’re going to Paris” “Chúng    tôi đi Paris”;
“What are you going to do next
Monday?”
“Bạn    sẽ làm gì vào thứ Hai tới?”;
“I’m going to New      York” “Tôi    sẽ đi New York”;
“What are they going to do
Saturday?”
“Họ    sẽ làm gì thứ 7 này?”;
“They’re going to the restaurant” “Họ    sẽ đi ăn ở nhà hàng”;
“What is he going to do tonight?” “Tối    nay anh ấy sẽ làm gì?”;
“He’s going to store” “Anh    ta sẽ tới cửa hàng”;
“What is she going to do tomorrow?” “Ngày    mai cô ấy sẽ làm gì?”;
“She’s going to work.” “Cô    ấy sẽ đi làm”;
“What is John going to do this
evening?”
“John    sẽ làm gì tối nay?”;
“He’s going to the park” “Anh    ấy đến công viên”;
“What is Mary going to do this
morning?”
“Mary    sẽ làm gì sáng nay?”;
“She’s going to the mall” “Cô    ấy đi chợ”;
“When are you going to swim?” “Khi    nào bạn sẽ đi bơi?”;
“I’m going to swim this afternoon.” “Mình    sẽ đi bơi vào chiều nay”;
“When are you going to go?” “Khi    nào bạn sẽ đi?”;
“We’re going to go this evening.” “Chúng    tôi sẽ đi vào tối nay”;
“When are they going to work?” “Khi    nào họ sẽ đi làm?”;
“They’re going to work Tuesday
evening”
“Họ    sẽ đi làm vào tối thứ Ba”;
“When is he going to play tennis?” “Khi    nào anh ấy sẽ chơi tennis?”;
“He’s going to play tennis tonight” “Anh    ấy sẽ chơi tennis vào tối nay”;
“When is she going to sing?” “Khi    nào cô ấy sẽ hát?”;
“She’s going to sing Saturday” “Cô    ấy sẽ hát vào thứ Bảy “;
“When is John going home?” “Khi    nào John về nhà?”;
“John’s going home next month” “John    sẽ về nhà vào tháng tới”;
“When is Mary us going to come? “ “Khi    nào thì Mary đến?”;
“Mary’s going to come next year” “Mary    sẽ đến vào năm sau.”;
“Are you going to eat?” “Bạn    sẽ đi ăn chứ?”;
“Yes, I am” “Có    chứ”;
“Is he going to swim?” “Anh    ấy sẽ đi bơi chứ?”;
“No, he isn’t” “Không,    anh ấy sẽ không đi”;
“Is she going to come?” “Cô    ấy sẽ về nhà chứ?”;
“Yes, she is” “Đúng    vậy”;
“Is John going to sing?” “John    sẽ hát chứ?”;
“No, he isn’t” “Không,    anh ấy sẽ không hát”;
“Is Mary going to play tennis?” “Mary    sẽ chơi tennis chứ?”;
“Yes, she is” “Có    , cô ấy sẽ”;
“Are you going to work?” “Bạn    sẽ đi làm chứ?”;
“No, we aren’t” “Không,    chúng tôi không đi”;
You can leave a response.