Gia sư tiếng anh » Dạy kèm tiếng anh

What do you like to eat for breakfast?

What do you like to eat for breakfast?(bạn có thích ăn sáng không)

Mô tả:

XEM BÀI DỊCH

“What do you like to eat for breakfast”
“I like a large breakfast”
“I like a large lunch”
“A large lunch makes me sleepy”
“Any way, what do you recommend for
breakfast?”
“Pancakes are good ”
“Pancakes. Delicious.What else ? ”
“Do you like eggs?”
“Yes , I like eggs ”
“Oh, You could have some scrambled egg with
toast?”
“Or a sunny side-up egg ?Yummy!”
“Or sunny side-up? Right! ”
“Or Omelet?”
“I love omelet”
“Cheese omelet, ham omelet, vegetables
omelet”
“Uhm, Mixed fruit.”
“Mixed fruit with yogurt makes a good
breakfast”
“That’s right ”
“And fruit has many vitamins , too”
“What else?”
“What else?”
“You can have a cup of coffee and a blueberry
muffin”
“Muffin and a cup of coffee. Sound good!”
“So do you know what you want to get ?”
“Yes, I do and thank you for your
recommendations ”
“You’re welcome”
“So what will you get?”
“A hamburger”
“A hamburger ?”
“Yes, and ice cream “
“Bạn    muốn ăn gì cho bữa sáng?”;
“Mình    muốn ăn nhiều vào bữa sáng”;
“Mình    muốn ăn nhiều vào bữa trưa”;
“Ăn    nhiều vào bữa trưa làm mình buồn ngủ”;
“Dù    sao thì cậu có gợi ý gì cho bữa sáng
không?”;
“Bánh    kếp cũng được đấy”;
“Bánh    kếp à. Ngon đấy. Còn gì nữa không?”;
“Cậu    thích trứng không?”;
“Có,    mình có thích”;
“thế    cậu có thích trứng bác với bánh mỳ
nướng    không?”;
“Trứng    ốp thì sao? Ngon    lắm!”;
“Trứng ốp à? Đúng vậy”;
“Trứng tráng thì sao?”;
“Mình cực thích tráng”;
“Trứng tráng pho mát, trứng    tráng thịt , trứng
tráng với rau”;
“Ừm, hoa quả trộn”;
“Bữa sáng mà có hoa quà trộn sữa    chua thì
ngon tuyệt”;
“Đúng vậy”;
“Hoa quả có nhiều vitamin nữa”;
“Còn gì nữa không nhỉ?”;
“Gì nữa nhỉ?”;
“Cậu có thể uống café và ăn    bánh xốp việt
quất”;
“Bánh xốp với café. Ngon đấy”;
“vậy cậu đã biết sẽ chọn món gì    chưa?”;
“Rồi, cảm ơn vì đã gợi ý cho    mình”;
“Không có gì”;
“Vậy cậu sẽ chọn món gì vậy?”;
“Một chiếc ham-bơ-gơ”;
You can leave a response.